头【頭】
[tóu]
1.đầu; kiểu tóc; trên cùng
身体最上部;头发或发式;物体顶端
我的头有点儿疼。
wǒ de tóu yǒu diǎn r téng.Đầu tôi hơi đau.
2.người đứng đầu, thủ lĩnh
带领或管理众人的人
谁是你们这里的头?
shuí shì nǐ men zhè lǐ de tóu?Ai là người đứng đầu ở đây?
con (lượng từ cho một số gia súc)
用于牛、猪等动物的量词
爷爷养了两头牛。
yé ye yǎng le liǎng tóu niú.Ông nội nuôi hai con bò.
đầu tiên; đứng trước số lượng chỉ thứ tự đầu
表示次序最前的
头三天我们住在北京。
tóu sān tiān wǒ men zhù zài běi jīng.Ba ngày đầu chúng tôi ở Bắc Kinh.
个
我摸了一下它的头,有一点热。
wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能这根木头太粗了,搬起来很难。
zhè gēn mù tou tài cū le, bān qǐ lái hěn nán.Khúc gỗ này quá to, rất khó mang.
头发有点儿长了,我想去理发。
tóu fa yǒu diǎn r cháng le, wǒ xiǎng qù lǐ fà.Tóc hơi dài rồi, mình muốn đi cắt tóc.
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc