XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

点头

[diǎn tóu] [点 头]

1.gật đầu

上下动头表示肯定或同意

老师笑着点头。

lǎo shī xiào zhe diǎn tóu.

Thầy giáo mỉm cười gật đầu.

2.đồng ý, chấp thuận

比喻表示同意或批准

老板点头了,这事就能办了。

lǎo bǎn diǎn tóu le, zhè shì jiù néng bàn le.

Ông chủ đã chấp thuận, việc này có thể làm được.

(点头)好啊,那咱们就耐心排队等候吧。

( diǎn tóu) hǎo a, nà zán men jiù nài xīn pái duì děng hòu ba.

(Gật đầu) Được, vậy chúng ta kiên nhẫn xếp hàng chờ nhé.

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见

我只是有点头疼,休息一会儿就能坚持参加。

wǒ zhǐ shì yǒu diǎn tóu téng, xiū xi yí huì r jiù néng jiān chí cān jiā.

Mình chỉ hơi đau đầu, nghỉ một lát là có thể cố tham gia.

Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而

他不管别人说什么都会点头附和。

tā bù guǎn bié rén shuō shén me dōu huì diǎn tóu fù hè.

Bất kể người khác nói gì anh ấy cũng gật đầu phụ họa.