镜头【鏡頭】
[jìng tóu] [镜 头]
ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh
照相机或摄影机上的光学器件,也指影片中的画面
请你对着镜头笑一笑。
qǐng nǐ duì zhe jìng tóu xiào yi xiào.Xin bạn hãy cười một cái trước ống kính.
那我们先找几位老匠人试点,评估他们对镜头的接受度如何?
nà wǒ men xiān zhǎo jǐ wèi lǎo jiàng rén shì diǎn, píng gū tā men duì jìng tóu de jiē shòu dù rú hé?Vậy chúng ta tìm trước vài nghệ nhân lão thành làm thí điểm, đánh giá xem mức độ tiếp nhận ống kính của họ thế nào nhé?
Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống这个镜头的焦距可以自由伸缩。
zhè ge jìng tóu de jiāo jù kě yǐ zì yóu shēn suō.Tiêu cự của ống kính này có thể tự do co giãn.
我们可以结合网络直播,让演员在镜头前互动,推进数字化传播。
wǒ men kě yǐ jié hé wǎng luò zhí bō, ràng yǎn yuán zài jìng tóu qián hù dòng, tuī jìn shù zì huà chuán bō.Chúng ta có thể kết hợp phát sóng trực tiếp trên mạng, để diễn viên tương tác trước ống kính, thúc đẩy truyền bá kỹ thuật số.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了