画面【畫面】
[huà miàn] [画 面]
cảnh; quang cảnh; bức tranh
画幅、银幕或屏幕上呈现的景象
这部电影的画面非常优美。
zhè bù diàn yǐng de huà miàn fēi cháng yōu měi.Cảnh của bộ phim này vô cùng đẹp mắt.
画面换得很自然,音乐配得也很合适。
huà miàn huàn de hěn zì rán, yīn yuè pèi de yě hěn hé shì.Chuyển cảnh rất tự nhiên, nhạc phối cũng rất hợp.
Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…他的表演让昔日经典画面再现。
tā de biǎo yǎn ràng xī rì jīng diǎn huà miàn zài xiàn.Màn trình diễn của anh ấy đã làm tái hiện lại hình ảnh kinh điển năm xưa.
哈哈,是的。故事写得很用心,画面也好看。
hā hā, shì de. gù shì xiě de hěn yòng xīn, huà miàn yě hǎo kàn.Haha, đúng thế. Kịch bản viết rất tâm huyết, hình ảnh cũng đẹp.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem