对面【對面】
[duì miàn] [对 面]
(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước
对过的一边或正前方
学校在超市对面。
xué xiào zài chāo shì duì miàn.Trường học ở đối diện siêu thị.
有啊,就在公司对面,设备很齐全。
yǒu a, jiù zài gōng sī duì miàn, shè bèi hěn qí quán.Có chứ, ngay đối diện công ty, thiết bị rất đầy đủ.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了我们要积极应对面临的各种挑战。
wǒ men yào jī jí yìng duì miàn lín de gè zhǒng tiǎo zhàn.Chúng ta cần tích cực ứng phó với các thử thách đang đối mặt.
我下午找他面对面协商过了,但他根本听不进去。
wǒ xià wǔ zhǎo tā miàn duì miàn xié shāng guò le, dàn tā gēn běn tīng bú jìn qù.Chiều nay tôi đã gặp mặt thương lượng trực tiếp với ông ấy rồi, nhưng ông ấy hoàn toàn không chịu nghe.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不