面对面【面對面】
[miàn duì miàn] [面 对 面]
mặt đối mặt
指彼此相对、当面直接接触。
我们决定面对面交谈。
wǒ men jué dìng miàn duì miàn jiāo tán.Chúng tôi quyết định trò chuyện mặt đối mặt.
我下午找他面对面协商过了,但他根本听不进去。
wǒ xià wǔ zhǎo tā miàn duì miàn xié shāng guò le, dàn tā gēn běn tīng bú jìn qù.Chiều nay tôi đã gặp mặt thương lượng trực tiếp với ông ấy rồi, nhưng ông ấy hoàn toàn không chịu nghe.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不对,面对面指导几天,大家应该很快就能掌握分类方法。
duì, miàn duì miàn zhǐ dǎo jǐ tiān, dà jiā yīng gāi hěn kuài jiù néng zhǎng wò fēn lèi fāng fǎ.Đúng, hướng dẫn trực tiếp vài ngày, mọi người chắc sẽ nắm được cách phân loại rất nhanh.
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…你直接面对面坐着,放慢语速,配合手势和温和的微笑。
nǐ zhí jiē miàn duì miàn zuò zhe, fàng màn yǔ sù, pèi hé shǒu shì hé wēn hé de wēi xiào.Bạn ngồi trực diện đối mặt, nói chậm lại, kết hợp cử chỉ tay và nụ cười ấm áp.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去