对【對】
[duì]
đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến
正确;表示动作的方向、对象或涉及的事物
你说得对。
nǐ shuō de duì.Bạn nói đúng.
đối chiếu; kiểm tra cho khớp
比较检查是否相符
我们一起对一下答案。
wǒ men yì qǐ duì yí xià dá àn.Chúng ta cùng đối chiếu đáp án nhé.
đôi; cặp
用于成双的人或事物
她买了一对耳环。
tā mǎi le yí duì ěr huán.Cô ấy mua một đôi bông tai.
对啊,我今天坐出租车。你呢?
duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?
Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt对于新技术,他的态度很保守。
duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.
对,我很喜欢。你也听一下吧。
duì, wǒ hěn xǐ huan. nǐ yě tīng yí xià ba.Đúng vậy, mình rất thích. Bạn nghe thử đi.
Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc