对待【對待】
[duì dài] [对 待]
đối xử; sự đối xử
以某种态度或行为面对人或事物
我们要友好地对待客人。
wǒ men yào yǒu hǎo dì duì dài kè rén.Chúng ta phải đối xử thân thiện với khách.
是啊,这才是对待老建筑的合理态度。
shì a, zhè cái shì duì dài lǎo jiàn zhù de hé lǐ tài dù.Đúng thế, đây mới là thái độ hợp lý đối với kiến trúc cổ.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必张教授对待学生总是态度和蔼。
zhāng jiào shòu duì dài xué shēng zǒng shì tài dù hé ǎi.Giáo sư Trương đối xử với sinh viên luôn có thái độ nhã nhặn.
面对这些现实问题,在没有稳定基础前,大家不得不谨慎对待婚姻。
miàn duì zhè xiē xiàn shí wèn tí, zài méi yǒu wěn dìng jī chǔ qián, dà jiā bù dé bù jǐn shèn duì dài hūn yīn.Đối mặt với những vấn đề thực tế này, trước khi có nền tảng ổn định, mọi người không thể không thận trọng đối với hôn nhân.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪