相比
[xiāng bǐ] [相 比]
so sánh
拿两者放在一起比较
两个人相比,哥哥更高。
liǎng gè rén xiāng bǐ, gē ge gèng gāo.So sánh hai người với nhau thì anh trai cao hơn.
相比之下,发行绿色债券推动债务重组可行性更高。
xiāng bǐ zhī xià, fā xíng lǜ sè zhài quàn tuī dòng zhài wù chóng zǔ kě xíng xìng gèng gāo.So với điều đó, phát hành trái phiếu xanh để thúc đẩy tái cấu trúc nợ có tính khả thi cao hơn.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下与拓宽道路相比,发展公共交通在长期成本上更具优势。
yǔ tuò kuān dào lù xiāng bǐ, fā zhǎn gōng gòng jiāo tōng zài cháng qī chéng běn shàng gèng jù yōu shì.So với mở rộng đường bộ, phát triển giao thông công cộng có thế mạnh hơn về chi phí dài hạn.
Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố他的容貌和年轻时相比变化不大。
tā de róng mào hé nián qīng shí xiāng bǐ biàn huà bú dà.Diện mạo của anh ấy không thay đổi nhiều so với khi còn trẻ.