相反
[xiāng fǎn] [相 反]
đối lập; ngược lại
事物的两个方面相互对立。
他的看法和我的正好相反。
tā de kàn fǎ hé wǒ de zhèng hǎo xiāng fǎn.Quan điểm của anh ấy hoàn toàn trái ngược với tôi.
trái lại; ngược lại
用在分句开头,表示转折。
他不但没生气,相反还笑了。
tā bú dàn méi shēng qì, xiāng fǎn hái xiào le.Anh ấy chẳng những không giận, trái lại còn cười.
这个问题问得好。孟子主张性善,而荀子则完全相反。你读到他的核心观点了吗?
zhè ge wèn tí wèn de hǎo. mèng zǐ zhǔ zhāng xìng shàn, ér xún zǐ zé wán quán xiāng fǎn. nǐ dú dào tā de hé xīn guān diǎn le ma?Câu hỏi này hỏi rất hay. Mạnh Tử chủ trương tính thiện, còn Tuần Tử thì hoàn toàn ngược lại. Em đã đọc được quan điểm cốt lõi của ông ấy chưa?
Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃恰恰相反。老师将从单纯的知识传授者,转变为引导者和心理辅导员,责任反而更重了。
qià qià xiāng fǎn. lǎo shī jiāng cóng dān chún de zhī shi chuán shòu zhě, zhuǎn biàn wéi yǐn dǎo zhě hé xīn lǐ fǔ dǎo yuán, zé rèn fǎn ér gèng zhòng le.Hoàn toàn ngược lại. Giáo viên sẽ từ người truyền thụ kiến thức đơn thuần, chuyển biến thành người hướng dẫn và chuyên viên tư vấn tâm lý, trách nhiệm trái lại càng nặng nề hơn.
Trong bài: Thực hiện một cuộc phỏng vấn thu thập thông tin