类似【類似】
[lèi sì] [类 似]
tương tự; tương đồng
式样或情况相近
我遇到过类似的问题。
wǒ yù dào guo lèi shì de wèn tí.Tôi từng gặp vấn đề tương tự.
是吗?新同事已经胜任过类似的项目了?
shì ma? xīn tóng shì yǐ jīng shèng rèn guò lèi shì de xiàng mù le?Thật à? Đồng nghiệp mới đã từng đảm đương dự án tương tự rồi sao?
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况鸟类翅膀的结构类似于人类的臂。
niǎo lèi chì bǎng de jié gòu lèi sì yú rén lèi de bì.Cấu trúc cánh chim tương tự cánh tay con người.
以后我遇到类似的问题,还能向您请教吗?
yǐ hòu wǒ yù dào lèi shì de wèn tí, hái néng xiàng nín qǐng jiào ma?Sau này nếu gặp vấn đề tương tự, em vẫn có thể xin thầy chỉ bảo không ạ?
Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn