酷似
[kù sì] [酷 似]
cực kỳ giống
极像,形态或神态非常相似
那座现代建筑的外观酷似展翅欲飞的雄鹰。
nà zuò xiàn dài jiàn zhù de wài guān kù sì zhǎn chì yù fēi de xióng yīng.Diện mạo của tòa nhà hiện đại đó trông cực kỳ giống một con đại bàng đang sải cánh.
这个女孩的相貌酷似她的姑姑。
zhè ge nǚ hái de xiàng mào kù sì tā de gū gu.Ngoại hình của cô bé này giống hệt người cô của mình.
他的长相酷似年轻时的父亲,尤其是眼神。
tā de zhǎng xiàng kù sì nián qīng shí de fù qīn, yóu qí shì yǎn shén.Ngoại hình của anh ấy rất giống bố thời trẻ, đặc biệt là ánh mắt.
