酷
[kù]
1.tàn nhẫn; mạnh (ví dụ: rượu); (từ mượn) ngầu
残酷暴虐,亦指潇洒帅气。
古代统治者手段极酷,百姓生活十分痛苦。
gǔ dài tǒng zhì zhě shǒu duàn jí kù, bǎi xìng shēng huó shí fēn tòng kǔ.Thủ đoạn của kẻ thống trị thời xưa cực kỳ tàn nhẫn, bách tính sống vô cùng khổ cực.
2.cực kỳ; rất; vô cùng
极;非常;表示程度深
他从小就酷爱画画,从不放弃。
tā cóng xiǎo jiù kù ài huà huà, cóng bù fàng qì.Từ nhỏ anh ấy đã cực kỳ yêu thích vẽ tranh, chưa từng từ bỏ.
吉他怎么样?能放松心情,也很酷。
jí tā zěn me yàng? néng fàng sōng xīn qíng, yě hěn kù.Ghi-ta thì sao? Có thể thư giãn tâm trạng, cũng rất ngầu.
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta嗯,立意虽好,但全球市场竞争残酷,盲目讲求重义轻利可能削弱营利能力。
èn, lì yì suī hǎo, dàn quán qiú shì chǎng jìng zhēng cán kù, máng mù jiǎng qiú zhòng yì qīng lì kě néng xuē ruò yíng lì néng lì.Vâng, ý tưởng tuy hay, nhưng cạnh tranh thị trường toàn cầu rất tàn khốc, mù quáng coi trọng nghĩa nhẹ lợi có thể làm suy yếu năng lực sinh lời.
Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp现实很残酷,仅靠微薄的票房和补贴,剧团财政赤字严重,甚至随时面临解散危机。
xiàn shí hěn cán kù, jǐn kào wēi bó de piào fáng hé bǔ tiē, jù tuán cái zhèng chì zì yán zhòng, shèn zhì suí shí miàn lín jiě sàn wēi jī.Hiện thực rất tàn khốc, chỉ dựa vào tiền vé ít ỏi và trợ cấp, tài chính đoàn kịch thâm hụt nghiêm trọng, thậm chí đối mặt nguy cơ giải thể bất cứ lúc nào.
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为