非常
[fēi cháng] [非 常]
rất; thực sự; khác thường; phi thường
表示程度很高
他非常喜欢中国。
tā fēi cháng xǐ huan zhōng guó.Anh ấy rất thích Trung Quốc.
bất thường; đặc biệt
不同于平常的
非常时期,请大家减少外出。
fēi cháng shí qī, qǐng dà jiā jiǎn shǎo wài chū.Trong thời kỳ đặc biệt, mong mọi người hạn chế ra ngoài.
做得非常好吃,大家都喜欢吃。
zuò de fēi cháng hǎo chī, dà jiā dōu xǐ huan chī.Làm rất ngon, mọi người đều thích ăn.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…他对自己现在的待遇非常满意。
tā duì zì jǐ xiàn zài de dài yù fēi cháng mǎn yì.Anh ấy rất hài lòng với chế độ đãi ngộ hiện tại của mình.
非常合适,穿起来又轻又舒服。
fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…