家常
[jiā cháng] [GIA 常]
cuộc sống hàng ngày của gia đình
指家庭日常的生活或饮食。
两位老朋友坐在一起聊家常,谈起了各自的生活近况。
liǎng wèi lǎo péng yǒu zuò zài yì qǐ liáo jiā cháng, tán qǐ le gè zì de shēng huó jìn kuàng.Hai người bạn cũ ngồi lại tâm sự chuyện gia đình, kể cho nhau nghe cuộc sống gần đây.
bình thường, thường nhật, dân dã
平常的;普通的。
他说的话都是些家常道理。
tā shuō de huà dōu shì xiē jiā cháng dào lǐ.Những lời anh ấy nói đều là đạo lý thường nhật.
不会的,很多家常菜其实很好做。
bú huì de, hěn duō jiā cháng cài qí shí hěn hǎo zuò.Không đâu, rất nhiều món ăn gia đình thật ra rất dễ làm.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V老朋友们围坐在茶馆里闲话家常。
lǎo péng yǒu men wéi zuò zài chá guǎn lǐ xián huà jiā cháng.Các bạn cũ ngồi quanh quán trà trò chuyện phiếm chuyện nhà.
旧社会有钱人家常娶姨太太。
jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.