家常便饭
[jiā cháng biàn fàn] [GIA 常 便 饭]
bữa cơm gia đình đơn giản; chuyện thường xảy ra; không có gì đặc biệt
地质队员长年在野外工作,风餐露宿是家常便饭。
dì zhì duì yuán cháng nián zài yě wài gōng zuò, fēng cān lù sù shì jiā cháng biàn fàn.Đội ngũ địa chất quanh năm làm việc ngoài thực địa, ăn gió nằm sương là chuyện thường ngày.