XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

饭【飯】

[fàn]

cơm đã nấu; lượng từ: 碗 (wǎn); bữa ăn

煮熟的谷物食品;每天定时吃的一餐

我们去吃饭吧。

wǒ men qù chī fàn ba.

Chúng ta đi ăn cơm nhé.

碗、顿

附近有一家中国饭馆,很不错。

fù jìn yǒu yì jiā zhōng guó fàn guǎn, hěn bú cuò.

Gần đây có một quán ăn Trung Quốc, rất tốt.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

要是你有时间,来我家吃饭吧。

yào shi nǐ yǒu shí jiān, lái wǒ jiā chī fàn ba.

Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi ăn cơm nhé.

我想吃米饭,再来一个鸡蛋汤。

wǒ xiǎng chī mǐ fàn, zài lái yí gè jī dàn tāng.

Mình muốn ăn cơm, thêm một bát canh trứng nữa.

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài