
Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài
Luyện nói bàn luận về việc đặt món ăn trưa khi bận rộn.
Giới thiệu
Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh đang ở phòng tự học thì đến giờ cơm trưa. Tiểu Mỹ lười nấu ăn nên Tiểu Minh gợi ý đặt đồ ăn ngoài qua mạng. Bạn hãy luyện tập cách bàn bạc chọn món và đặt đồ ăn qua đoạn hội thoại dưới đây.
(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về
“今天我们点外卖吧。”
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
“我每天做饭。”
phút
“等我五分钟。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
hơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
nhà hàng; lượng từ: 家 (jiā)
“这家饭馆的菜很好吃。”
(cơm) đã nấu
“我吃米饭。”
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
buổi trưa; trưa; lượng từ: 个 (gè)
“我们中午去。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
trực tuyến
“他在网上看书。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
Hỏi bạn trưa nay ăn món gì
Câu mẫu: 今天中午吃什么? (Jīntiān zhōngwǔ chī shénme?) — Trưa nay ăn gì?
Rủ bạn đặt đồ ăn ngoài
Câu mẫu: 叫外卖吧。 (Jiào wàimài ba.) — Gọi đồ ăn ngoài đi.
Nói bạn muốn ăn cơm
Câu mẫu: 我想吃米饭。 (Wǒ xiǎng chī mǐfàn.) — Tôi muốn ăn cơm.
Nói việc mua đồ trên mạng
Câu mẫu: 在网上买。 (Zài wǎngshang mǎi.) — Mua trên mạng.
