
Nhờ người khác chụp ảnh giúp
Luyện nói cách nhờ chụp ảnh kỷ niệm, hướng dẫn góc chụp và bấm nút
Giới thiệu
Trước cổng trường đại học vào một ngày nắng đẹp, Tiểu Mỹ muốn chụp ảnh kỷ niệm nên nhờ Đại Vệ giúp đỡ. Hãy luyện tập cách nhờ người khác chụp ảnh, hướng dẫn bấm nút và kiểm tra lại kết quả.
rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ
“我听得很清楚。”
bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)
“这张照片很漂亮。”
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
“这件衣服是白色。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
mặt trời; lượng từ: 个 (gè); viết tắt của 太阳穴 (tài yáng xué)
“太阳出来了。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
“过去我不喜欢吃鱼。”
điện thoại di động; lượng từ: 部 (bù), 支 (zhī)
“这是谁的手机?”
không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự
“A:谢谢!B:不客气。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
thời tiết
“今天天气很好。”
Nhờ đối phương chụp giúp bạn một tấm hình
Câu mẫu: 帮我拍张照片吧。 (Bāng wǒ pāi zhāng zhàopiàn ba.) — Chụp giúp tôi một tấm ảnh nhé.
Bảo người khác đưa điện thoại cho bạn cầm
Câu mẫu: 手机给我吧。 (Shǒujī gěi wǒ ba.) — Đưa điện thoại cho tôi nào.
Chỉ người khác ấn vào phím màu trắng
Câu mẫu: 按这个白色的键。 (Àn zhège báisè de jiàn.) — Bấm nút màu trắng này.
Khen bức ảnh vừa chụp lên hình rất rõ nét
Câu mẫu: 照得很清楚。 (Zhào de hěn qīngchu.) — Chụp rất rõ nét.
