
Đổi kích cỡ áo quần
Luyện nói về kích cỡ to, nhỏ, dài, ngắn khi thử đồ.
Giới thiệu
Bài học hôm nay giúp bạn luyện tập hội thoại đổi kích cỡ quần áo khi đi mua sắm. Bạn sẽ học cách diễn đạt áo hơi nhỏ và nhờ hỏi đổi cỡ to hơn. Hãy chú ý phản xạ tự nhiên khi hội thoại với bạn bè.
hơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
màu sắc; diện mạo; bề ngoài
“你喜欢什么颜色?”
không… lắm; không quá
“这个手机不太贵。”
đúng; chính xác; không tồi
“他的汉语不错。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
nếu; trong trường hợp; nếu như
“如果下雨,我们就不去。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
thoải mái; cảm thấy khỏe
“坐这里很舒服。”
đến đây; lại đây
“请你过来。”
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng
“服务员来了。”
đi ra; xuất hiện; phát sinh
“我出来。”
Nói rằng chiếc áo này hơi nhỏ một chút
Câu mẫu: 这件衣服有点儿小。 (zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr xiǎo.) — Chiếc áo này hơi nhỏ.
Hỏi xem cửa hàng có cỡ lớn hơn một số không
Câu mẫu: 有大一号的吗? (yǒu dà yí hào de ma?) — Có cỡ lớn hơn một số không?
Nói muốn đổi chiếc khác để thử một chút
Câu mẫu: 我想换一件试一下。 (wǒ xiǎng huàn yí jiàn shì yí xià.) — Tôi muốn đổi một chiếc thử một chút.
Bảo bạn chờ và nói mình sẽ ra ngay
Câu mẫu: 我马上出来。 (wǒ mǎshàng chūlái.) — Tôi ra ngay.
