
Hỏi ngày tháng và thứ hôm nay
Luyện nói cách hỏi và trả lời ngày, tháng, thứ trong tuần cơ bản.
Giới thiệu
Trong lớp học trước giờ vào tiết, Tiểu Mỹ hỏi Cao Tiểu Minh ngày tháng và thứ hôm nay để ghi vào vở bài tập. Bài học giúp bạn luyện cách hỏi - đáp về ngày, tháng, thứ trong tuần và nói về ngày sinh nhật cơ bản trong tiếng Trung HSK1.
bài tập về nhà; bài tập; công việc
“我还没做完作业。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
ngày mai
“明天见!”
sinh nhật; lượng từ: 个 (gè)
“今天是我的生日。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"
“我买了一个本子。”
đang (làm gì đó)
“我正在看书。”
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
“这真的好。”
biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhī dao]
“我知道。”
cảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
Hỏi bạn hôm nay là ngày mấy tháng mấy
Câu mẫu: 今天几月几号? (Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?) — Hôm nay ngày mấy tháng mấy?
Nói hôm nay là thứ Tư
Câu mẫu: 今天星期三。 (Jīntiān xīngqīsān.) — Hôm nay thứ Tư.
Nói ngày mai là sinh nhật của bạn
Câu mẫu: 明天是我的生日。 (Míngtiān shì wǒ de shēngrì.) — Ngày mai là sinh nhật của tôi.
Gửi lời chúc mừng sinh nhật đến bạn
Câu mẫu: 祝你生日快乐! (Zhù nǐ shēngrì kuàilè!) — Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
