
Hỏi thời gian làm việc văn phòng
Luyện nói mốc thời gian mở cửa, đóng cửa và nghỉ trưa.
Giới thiệu
Tiểu Mỹ gặp thầy Vương ở hành lang giảng đường để hỏi về thời gian làm việc của văn phòng khoa. Bài học này giúp bạn luyện tập cách hỏi giờ mở cửa, thời gian nghỉ trưa và hẹn thời gian thích hợp để đến làm việc.
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục
“他在办公室工作。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
“过去我不喜欢吃鱼。”
lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
“那时我还很小。”
câu hỏi; vấn đề; chủ đề
“我有一个问题。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
buổi trưa; trưa; lượng từ: 个 (gè)
“我们中午去。”
nghỉ; nghỉ ngơi
“你想休息吗?”
không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự
“A:谢谢!B:不客气。”
dùng bữa; ăn; kiếm sống
“我们吃饭吧。”
Hỏi xem buổi chiều mấy giờ thì mở cửa.
Câu mẫu: 下午几点开门? (Xiàwǔ jǐ diǎn kāimén?) — Buổi chiều mấy giờ mở cửa?
Hỏi buổi trưa có nghỉ ngơi không.
Câu mẫu: 中午有休息吗? (Zhōngwǔ yǒu xiūxi ma?) — Buổi trưa có nghỉ ngơi không?
Hỏi xem mình đến vào lúc hai giờ rưỡi có được không.
Câu mẫu: 我两点半去可以吗? (Wǒ liǎng diǎn bàn qù kěyǐ ma?) — Tôi hai giờ rưỡi đến có được không?
Bảo người kia hãy đến sau hai giờ rưỡi.
Câu mẫu: 两点半以后再去。 (Liǎng diǎn bàn yǐhòu zài qù.) — Sau hai giờ rưỡi hãy đến.
