
Xem và giới thiệu ảnh gia đình
Luyện nói giới thiệu các thành viên trong gia đình qua ảnh chụp.
Giới thiệu
Đại Vệ mang ảnh gia đình đến phòng đọc sách khoe với Thầy Vương. Luyện cách giới thiệu thành viên, vị trí trong ảnh và tuổi tác.
bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)
“这张照片很漂亮。”
đúng; chính xác; không tồi
“他的汉语不错。”
thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình
“你平时几点起床?”
trẻ
“老师很年轻。”
họ; bọn họ
“他们都是学生。”
anh trai; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“我有一个哥哥。”
bên trái; phía trái; ở bên trái của
“他在左边。”
cơ thể; sức khỏe
“你身体好吗?”
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
thành viên gia đình; (cũ) người hầu
“我很爱我的家人。”
(thông tục) cha; ba; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我爸爸。”
làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
“我在学校工作。”
Chỉ vào bức ảnh và nói đây là ảnh của cả gia đình bạn
Câu mẫu: 这是我全家人的照片。 (Zhè shì wǒ quánjiā rén de zhàopiàn.) — Đây là ảnh cả nhà tôi.
Nói tình trạng sức khỏe của bố mẹ bạn đều rất tốt
Câu mẫu: 他们身体都很好。 (Tāmen shēntǐ dōu hěn hǎo.) — Họ đều rất khỏe mạnh.
Chỉ vào người ở phía bên trái và giới thiệu đó là anh trai
Câu mẫu: 左边的是我哥哥。 (Zuǒbiān de shì wǒ gēge.) — Người bên trái là anh trai tôi.
Nói anh ấy hơn bạn ba tuổi
Câu mẫu: 他比我大三岁。 (Tā bǐ wǒ dà sān suì.) — Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
