
Lên kế hoạch dã ngoại
Luyện nói bàn kế hoạch một chuyến dã ngoại.
Giới thiệu
Cuối tuần, Cao Tiểu Minh gọi điện thoại rủ Tiểu Mỹ cùng đi dã ngoại ở công viên. Hai bạn bàn bạc xem nên chuẩn bị đồ gì, xuất phát lúc mấy giờ và hẹn gặp ở đâu. Bạn hãy luyện nói các câu giao tiếp để tự tin lên kế hoạch đi chơi cùng bạn bè.
khởi hành; bắt đầu (một hành trình)
“我们明天早上出发。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
“周末我们去公园吧。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
ngày mai
“明天见!”
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
“你去哪儿?”
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
gặp mặt; gặp nhau
“我们见面吧。”
buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè)
“早上好!”
Hỏi bạn mình cần mang theo đồ gì đi dã ngoại
Câu mẫu: 那我们要带什么? (Nà wǒmen yào dài shénme?) — Vậy chúng mình cần mang gì?
Hỏi bạn mấy giờ sẽ xuất phát vào ngày mai
Câu mẫu: 明天几点出发? (Míngtiān jǐ diǎn chūfā?) — Ngày mai mấy giờ xuất phát?
Hỏi bạn hai người sẽ hẹn gặp nhau ở chỗ nào
Câu mẫu: 我们在哪儿见面? (Wǒmen zài nǎr jiànmiàn?) — Chúng mình gặp nhau ở đâu?
Hẹn bạn gặp nhau ở phía trước cổng trường
Câu mẫu: 在学校门前见。 (Zài xuéxiào mén qián jiàn.) — Gặp ở trước cổng trường.
