
Hỏi thăm nghề nghiệp người nhà
Luyện nói giới thiệu nghề nghiệp đơn giản của bố mẹ.
Giới thiệu
Tiểu Mỹ và Đại Vệ đang ngồi ở ghế đá hoa viên trường. Tiểu Mỹ thấy Đại Vệ đang xem điện thoại nên tò mò hỏi thăm. Cùng luyện tập cách hỏi và giới thiệu về nghề nghiệp, nơi làm việc của người thân nhé.
bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)
“这张照片很漂亮。”
tiếng Anh
“我每天学英语。”
làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
“我在学校工作。”
(thông tục) cha; ba; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我爸爸。”
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
bác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
“他是医生。”
bệnh viện; lượng từ: 所 (suǒ), 家 (jiā), 座 (zuò)
“我去医院。”
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
thành viên gia đình; (cũ) người hầu
“我很爱我的家人。”
họ; bọn họ
“他们都是学生。”
điện thoại di động; lượng từ: 部 (bù), 支 (zhī)
“这是谁的手机?”
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
“他是北京人。”
Giới thiệu đây là bức ảnh của gia đình bạn.
Câu mẫu: 这是我家人的照片。 (Zhè shì wǒ jiārén de zhàopiàn.) — Đây là ảnh gia đình tôi.
Hỏi xem bố của đối phương làm nghề gì.
Câu mẫu: 你爸爸做什么工作? (Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?) — Bố bạn làm công việc gì?
Trả lời rằng bố bạn làm bác sĩ.
Câu mẫu: 我爸爸是医生。 (Wǒ bàba shì yīshēng.) — Bố tôi là bác sĩ.
Hỏi xác nhận xem mẹ đối phương có làm ở bệnh viện không.
Câu mẫu: 她在医院工作吗? (Tā zài yīyuàn gōngzuò ma?) — Mẹ bạn làm việc ở bệnh viện à?
