
Rủ học nhóm
Luyện nói rủ bạn học nhóm và hẹn giờ địa điểm.
Giới thiệu
Cuối giờ học, Tiểu Mỹ và Đại Vệ thảo luận kế hoạch chuẩn bị cho bài kiểm tra sắp tới. Bài học giúp bạn luyện tập cách rủ bạn học nhóm, hẹn thời gian và chọn địa điểm gặp mặt bằng tiếng Trung HSK2.
phòng học; lượng từ: 间 (jiān)
“请进教室坐下。”
tuần sau
“下周我们去北京。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
nhà hàng; lượng từ: 家 (jiā)
“这家饭馆的菜很好吃。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
ngày mai
“明天见!”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
“你去哪儿?”
học; tìm hiểu
“我喜欢学习。”
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
Rủ bạn cùng nhau học bài
Câu mẫu: 我们一起学习吧。 (Wǒmen yìqǐ xuéxí ba.) — Chúng ta cùng nhau học đi.
Hỏi bạn muốn bắt đầu lúc nào
Câu mẫu: 你想什么时候开始? (Nǐ xiǎng shénme shíhou kāishǐ?) — Bạn muốn khi nào bắt đầu?
Hỏi địa điểm gặp mặt
Câu mẫu: 我们在哪儿见? (Wǒmen zài nǎr jiàn?) — Chúng ta gặp nhau ở đâu?
Hẹn bạn hai giờ chiều mai gặp
Câu mẫu: 明天下午两点见。 (Míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn jiàn.) — Chiều mai hai giờ gặp nhé.
