
Rủ đi siêu thị mua đồ gia dụng
Luyện nói rủ bạn đi mua sắm các đồ dùng sinh hoạt cá nhân thiết yếu.
Giới thiệu
Bài học hôm nay giúp bạn luyện tập hội thoại rủ bạn bè đi siêu thị mua sắm đồ dùng gia đình. Bạn sẽ học cách hỏi nhu cầu mua sắm và hẹn thời gian, địa điểm tập trung.
siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng)); lượng từ: 家 (jiā)
“我去超市买东西。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
bài tập về nhà; bài tập; công việc
“我还没做完作业。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
cốc; ly; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)
“杯子在桌子上。”
cửa ra vào; cổng; lượng từ: 个 (gè)
“门口有车。”
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
“你去哪儿?”
trái cây; lượng từ: 个 (gè)
“我喜欢吃水果。”
Rủ bạn chiều nay cùng đi siêu thị với bạn
Câu mẫu: 下午一起去超市吧。 (xiàwǔ yìqǐ qù chāoshì ba.) — Chiều nay cùng đi siêu thị nhé.
Hỏi bạn mình cần mua món đồ gì
Câu mẫu: 你需要买什么? (nǐ xūyào mǎi shénme?) — Bạn cần mua gì?
Nói rằng bạn muốn mua cốc
Câu mẫu: 我想买杯子。 (wǒ xiǎng mǎi bēizi.) — Tôi muốn mua cốc.
Hẹn bạn gặp nhau ở trước cổng
Câu mẫu: 那我们在门口见。 (nà wǒmen zài ménkǒu jiàn.) — Vậy chúng ta gặp nhau ở cổng nhé.
