
Giới thiệu quán ăn ngon
Luyện nói giới thiệu một quán ăn ngon cho bạn mới đến.
Giới thiệu
Tiểu Mỹ mới chuyển đến khu này và muốn tìm quán ăn ngon gần đây. Cao Tiểu Minh sẽ giới thiệu một quán ăn ngon cho cô ấy. Cùng luyện tập hội thoại và các câu nói giao tiếp cơ bản nhé!
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
đúng; chính xác; không tồi
“他的汉语不错。”
phút
“等我五分钟。”
nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê
“他对人很热情。”
thịt cừu; thịt dê
“我不爱吃羊肉。”
nhà hàng; lượng từ: 家 (jiā)
“这家饭馆的菜很好吃。”
ở đó; nơi đó
“我不去那里。”
dùng bữa; ăn; kiếm sống
“我们吃饭吧。”
ngon; ngon miệng
“这个米饭很好吃。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
Trung Quốc
“我在中国。”
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
Câu mẫu: 这附近有 (zhè fùjìn yǒu) — Ở gần đây có
Khen món ăn hoặc quán ăn 'rất ngon'
Câu mẫu: 很好吃 (hěn hǎo chī) — Rất ngon
Khuyên bạn mình 'có thể thử' món ăn này
Câu mẫu: 你可以试试 (nǐ kěyǐ shìshi) — Bạn có thể thử xem
Rủ bạn cùng đi ăn cơm
Câu mẫu: 我们去吃饭吧 (wǒmen qù chī fàn ba) — Chúng ta đi ăn cơm nhé
