
Nhắc bạn uống thuốc đúng giờ
Luyện nói lời quan tâm sức khỏe, nhắc uống thuốc sau ăn và rót nước nóng giúp bạn
Giới thiệu
Hôm nay, bạn sẽ cùng Cao Tiểu Minh hỏi thăm Đại Vệ khi thấy bạn bị ho trong lớp học sau giờ ăn trưa. Hãy luyện tập cách nhắc bạn uống thuốc đúng liều lượng bác sĩ dặn và rót nước nóng chăm sóc bạn.
vừa nãy; mới đây
“刚才谁来了?”
một chút; một ít
“今天有一点儿冷。”
cơ thể; sức khỏe
“你身体好吗?”
nghỉ; nghỉ ngơi
“你想休息吗?”
bây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự
“A:谢谢!B:不客气。”
buổi trưa; trưa; lượng từ: 个 (gè)
“我们中午去。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
bác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
“他是医生。”
dùng bữa; ăn; kiếm sống
“我们吃饭吧。”
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
Hỏi thăm xem bạn có đang thấy không khỏe không.
Câu mẫu: 你身体不舒服吗? (Nǐ shēntǐ bù shūfu ma?) — Cậu trong người không khỏe à?
Hỏi bạn đã uống thuốc sau khi ăn cơm chưa.
Câu mẫu: 饭后吃药了吗? (Fànhòu chī yào le ma?) — Sau bữa ăn đã uống thuốc chưa?
Nói liều lượng thuốc là mỗi lần uống hai viên.
Câu mẫu: 一次吃两片。 (Yí cì chī liǎng piàn.) — Mỗi lần uống hai viên.
Đề nghị đi rót nước nóng cho bạn uống.
Câu mẫu: 我给你倒热水。 (Wǒ gěi nǐ dào rèshuǐ.) — Mình rót nước nóng cho cậu.
