
Rủ cùng nấu cơm tối
Luyện nói việc nấu ăn, phân công mua nguyên liệu nấu nướng.
Giới thiệu
Hội thoại diễn ra tại ký túc xá giữa Cao Tiểu Minh và Đại Vệ. Bạn sẽ học cách rủ bạn cùng nấu ăn, hỏi sở thích món ăn và rủ nhau đi mua sắm nguyên liệu.
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
“我每天做饭。”
không… lắm; không quá
“这个手机不太贵。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,可是很高兴。”
thú vị; có ý nghĩa
“这本书很有意思。”
siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng)); lượng từ: 家 (jiā)
“我去超市买东西。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
buổi tối; đêm; lượng từ: 个 (gè)
“我晚上去买苹果。”
mì sợi
“我中午想吃面条。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
(khái niệm) thời gian; khoảng thời gian; (thời điểm) thời gian
“我没有时间。”
vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ
“他还是我的同学。”
Rủ bạn tối nay nấu cơm chung
Câu mẫu: 晚上一起做饭吧。 (Wǎnshang yìqǐ zuòfàn ba.) — Tối nay cùng nấu cơm nhé.
Bảo bạn cùng đi mua một ít đồ ăn
Câu mẫu: 我们去买点儿菜。 (Wǒmen qù mǎi diǎnr cài.) — Chúng ta đi mua chút thức ăn.
Đề nghị mua cả hai thứ đã chọn
Câu mẫu: 两个都买吧。 (Liǎng gè dōu mǎi ba.) — Mua cả hai đi.
Rủ bạn mua thêm một ít mì sợi
Câu mẫu: 我们买点儿面条吧。 (Wǒmen mǎi diǎnr miàntiáo ba.) — Chúng ta mua chút mì sợi đi.
