
Rủ nhau đi học bơi
Luyện nói cách hỏi khả năng thể thao, rủ đi tập và hẹn ngày trong tuần
Giới thiệu
Đại Vệ gặp Cao Tiểu Minh ở sân vận động sau giờ thể dục. Hai bạn hỏi thăm khả năng bơi lội và rủ nhau đến hồ bơi trường học vào thứ Bảy. Bài học giúp luyện mẫu câu hỏi khả năng, mức độ và lời mời đi cùng.
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng
“这里的苹果很便宜。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
chỉ cần; miễn là
“只要你去,我就去。”
bơi lội; bơi
“我每天早上去游泳。”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
biến thể er hoá của 一点 (yī diǎn)
“我要一点儿。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào
“你家在哪里?”
bao nhiêu
“这个多少钱?”
thời tiết
“今天天气很好。”
Hỏi bạn xem có biết bơi không.
Câu mẫu: 你会不会游泳? (Nǐ huì bu huì yóuyǒng?) — Cậu biết bơi không?
Hỏi bạn bơi lội ra sao.
Câu mẫu: 你游得怎么样? (Nǐ yóu de zěnmeyàng?) — Cậu bơi thế nào?
Rủ bạn thứ Bảy cùng đi.
Câu mẫu: 星期六一起去吧。 (Xīngqīliù yìqǐ qù ba.) — Thứ Bảy cùng đi nhé.
Nói vé bơi của trường rất rẻ.
Câu mẫu: 学校的游泳票很便宜。 (Xuéxiào de yóuyǒng piào hěn piányi.) — Vé bơi của trường rất rẻ.
