
Đếm đồ vật trong cặp
Luyện nói đếm số lượng đồ vật bằng lượng từ đơn giản.
Giới thiệu
Thầy Vương kiểm tra đồ dùng học tập đầu năm của Đại Vệ. Bạn sẽ luyện cách hỏi và đếm số lượng sách, bút trong cặp bằng tiếng Trung.
tổng cộng
“这里一共有五个人。”
tiếng Anh (ngôn ngữ)
“你能看懂英文吗?”
cặp sách; cặp đeo lưng; túi sách
“他的书包很大。”
có tất cả; tổng cộng
“我们班共有三十个学生。”
sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"
“我买了一个本子。”
ở đây; nơi này
“这里的学校很大。”
ngôn ngữ Trung Quốc
“我学中文。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
cảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
Hỏi trong cặp có mấy quyển sách
Câu mẫu: 包里有几本书? (Bāo lǐ yǒu jǐ běn shū?) — Trong cặp có mấy quyển sách?
Nói ở đây có ba quyển sách
Câu mẫu: 这里有三本书。 (Zhèlǐ yǒu sān běn shū.) — Ở đây có ba quyển sách.
Hỏi đối phương có mấy cây bút
Câu mẫu: 你有几支笔? (Nǐ yǒu jǐ zhī bǐ?) — Bạn có mấy cây bút?
Nói tổng cộng có bốn cây bút
Câu mẫu: 一共有四支笔。 (Yīgòng yǒu sì zhī bǐ.) — Tổng cộng có bốn cây bút.
