午饭【午飯】
[wǔ fàn] [午 饭]
bữa trưa; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì), 餐 (cān)
中午吃的一顿饭
你吃午饭了吗?
nǐ chī wǔ fàn le ma?Bạn ăn cơm trưa chưa?
份、顿、次、餐
不客气,办好卡再去吃午饭吧。
bú kè qì, bàn hǎo kǎ zài qù chī wǔ fàn ba.Không có gì, làm thẻ xong rồi đi ăn trưa nhé.
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online妈妈买了一些番茄准备做午饭。
mā ma mǎi le yì xiē fān qié zhǔn bèi zuò wǔ fàn.Mẹ mua một ít cà chua để chuẩn bị làm bữa trưa.
对,我们可以在那儿吃午饭。
duì, wǒ men kě yǐ zài nà r chī wǔ fàn.Đúng vậy, chúng mình có thể ăn trưa ở đó.
Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại