早饭【早飯】
[zǎo fàn] [早 饭]
bữa sáng; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì), 餐 (cān)
早晨吃的一顿饭
我吃早饭。
wǒ chī zǎo fàn.Tôi ăn sáng.
份、顿、次、餐
太好了,我还没吃早饭呢。
tài hǎo le, wǒ hái méi chī zǎo fàn ne.Tốt quá, mình vẫn chưa ăn sáng này.
Trong bài: Mua bánh mì sáng · 了 / 过我们在酒店的一楼餐厅吃早饭。
wǒ men zài jiǔ diàn de yī lóu cān tīng chī zǎo fàn.Chúng tôi ăn sáng ở phòng ăn tầng một của khách sạn.
早,小明。对,我刚吃完早饭去教室。
zǎo, xiǎo míng. duì, wǒ gāng chī wán zǎo fàn qù jiào shì.Chào buổi sáng, Tiểu Minh. Đúng vậy, thầy vừa ăn sáng xong đi đến phòng học.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越