早晨
[zǎo chén] [早 晨]
buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè); cũng đọc [zǎo chen]
早晨空气很好。
zǎo chén kōng qì hěn hǎo.Sáng sớm không khí rất tốt.
个
你放心吧,无论如何,我都要在明天早晨前拿出最终的研究结果。
nǐ fàng xīn ba, wú lùn rú hé, wǒ dōu yào zài míng tiān zǎo chén qián ná chū zuì zhōng de yán jiū jié guǒ.Bạn yên tâm đi, dù thế nào đi nữa, mình cũng phải đưa ra kết quả nghiên cứu cuối cùng trước sáng mai.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何大妈每天早晨都在公园里散步。
dà mā měi tiān zǎo chén dōu zài gōng yuán lǐ sàn bù.Bác gái mỗi sáng đều đi dạo trong công viên.
抓紧落实吧,今晚大家辛苦一下,确保明天早晨各项调整平稳着陆。
zhuā jǐn luò shí ba, jīn wǎn dà jiā xīn kǔ yí xià, què bǎo míng tiān zǎo chén gè xiàng tiáo zhěng píng wěn zhuó lù.Khẩn trương thực hiện đi, tối nay mọi người vất vả một chút, bảo đảm sáng mai các khâu điều chỉnh hạ cánh an toàn.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时