早已
[zǎo yǐ] [早 已]
đã từ lâu; từ lâu; (tiếng địa phương) trước đây
很早以前就已经
我早已知道这件事了。
wǒ zǎo yǐ zhī dào zhè jiàn shì le.Tôi đã biết chuyện này từ lâu rồi.
我们应该提取传感器原始数据,证明刹车早已失灵。
wǒ men yīng gāi tí qǔ chuán gǎn qì yuán shǐ shù jù, zhèng míng shā chē zǎo yǐ shī líng.Chúng ta nên trích xuất dữ liệu cảm biến gốc để chứng minh phanh đã hỏng từ trước.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被这种单边封锁导致多国企业蒙受巨额损失,早已超出合理防御边界。
zhè zhǒng dān biān fēng suǒ dǎo zhì duō guó qǐ yè méng shòu jù é sǔn shī, zǎo yǐ chāo chū hé lǐ fáng yù biān jiè.Sự phong tỏa đơn phương này khiến doanh nghiệp nhiều nước chịu tổn thất khổng lồ, từ lâu đã vượt ra ngoài ranh giới phòng vệ hợp lý.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然此一时,彼一时,情况早已改变。
cǐ yì shí, bǐ yì shí, qíng kuàng zǎo yǐ gǎi biàn.Mỗi thời mỗi khác, tình hình từ lâu đã đổi thay rồi.