早餐
[zǎo cān] [早 餐]
bữa sáng; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì)
早晨吃的一餐。
我吃早餐了。
wǒ chī zǎo cān le.Tôi ăn sáng rồi.
份、顿、次
广东人有早起去吃早餐的习惯。
guǎng dōng rén yǒu zǎo qǐ qù chī zǎo cān de xí guàn.Người Quảng Đông có thói quen dậy sớm đi ăn sáng.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是这款咖啡味道醇厚,适合早餐。
zhè kuǎn kā fēi wèi dào chún hòu, shì hé zǎo cān.Cà phê này có hương vị đậm đà, thích hợp cho bữa sáng.
我喜欢早起吃早餐。
wǒ xǐ huan zǎo qǐ chī zǎo cān.Tôi thích dậy sớm ăn sáng.
Trong bài: Hỏi giờ thức dậy hàng ngày