中餐
[zhōng cān] [TRUNG 餐]
bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn)
中国菜;也指中午的饭。
我很喜欢吃中餐。
wǒ hěn xǐ huan chī zhōng cān.Tôi rất thích ăn cơm Trung Quốc.
份、顿
中餐烹调极为讲究火候控制与各种调味料的比例。
zhōng cān pēng tiáo jí wéi jiǎng jiū huǒ hòu kòng zhì yǔ gè zhǒng tiáo wèi liào de bǐ lì.Nấu nướng món ăn Trung Hoa vô cùng chú trọng đến việc kiểm soát nhiệt độ lửa và tỷ lệ các loại gia vị.