中文
[Zhōng wén] [TRUNG VĂN]
ngôn ngữ Trung Quốc
中国的语言文字,通常指汉语
我学中文。
wǒ xué zhōng wén.Tôi học tiếng Trung.
这本书很好看。你会看中文吗?
zhè běn shū hěn hǎo kàn. nǐ huì kàn zhōng wén ma?Quyển sách này rất hay. Em biết đọc tiếng Trung không?
Trong bài: Hỏi quy định mượn sách · 会 / 能 / 可以你可以直接称呼我的中文名字。
nǐ kě yǐ zhí jiē chēng hu wǒ de zhōng wén míng zì.Bạn có thể gọi trực tiếp tên tiếng Trung của tôi.
今天的中文新闻,你听得懂吗?
jīn tiān de zhōng wén xīn wén, nǐ tīng de dǒng ma?Tin tức tiếng Trung hôm nay, em nghe hiểu không?
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng