文
[wén] [ㄨㄣˊ] [VĂN]
1.lời văn; văn chương; văn phong; chữ viết
语言的文字表现或文章文辞
这本书的文笔非常优美,值得细读。
zhè běn shū de wén bǐ fēi cháng yōu měi, zhí dé xì dú.Văn phong của cuốn sách này rất đẹp, đáng để đọc kỹ.
2.xăm mình, vẽ hoa văn lên da
在身体皮肤上刺画花纹
古代有些沿海部落有断发文身的习俗。
gǔ dài yǒu xiē yán hǎi bù luò yǒu duàn fā wén shēn de xí sú.Thời cổ đại có một số bộ lạc miền biển mang tập tục cắt tóc xăm mình.
nho nhã, nhã nhặn, dịu dàng
举止温和有礼,不粗鲁
那个青年举止文雅,很有书卷气。
nà ge qīng nián jǔ zhǐ wén yǎ, hěn yǒu shū juàn qì.Thanh niên đó cử chỉ nho nhã, rất đậm chất thư sinh.
che đậy, lấp liếm (khuyết điểm)
掩饰,遮盖过失
犯了错误就要改正,切勿文过饰非。
fàn le cuò wù jiù yào gǎi zhèng, qiè wù wén guò shì fēi.Mắc lỗi thì phải sửa, chớ có che đậy lấp liếm sai lầm.
这本书很好看。你会看中文吗?
zhè běn shū hěn hǎo kàn. nǐ huì kàn zhōng wén ma?Quyển sách này rất hay. Em biết đọc tiếng Trung không?
Trong bài: Hỏi quy định mượn sách · 会 / 能 / 可以请帮我把这份文件快递去北京。
qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wén jiàn kuài dì qù běi jīng.Xin hãy giúp tôi chuyển phát nhanh tài liệu này đến Bắc Kinh.
今天的中文新闻,你听得懂吗?
jīn tiān de zhōng wén xīn wén, nǐ tīng de dǒng ma?Tin tức tiếng Trung hôm nay, em nghe hiểu không?
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng