XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

作文

[zuò wén] [作 VĂN]

viết bài văn; bài làm văn (bài luận của học sinh); lượng từ: 篇 (piān)

学生练习时写的文章

老师让我们写作文。

lǎo shī ràng wǒ men xiě zuò wén.

Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết bài văn.

篇

小明,五点前你的作文写得完吗?

xiǎo míng, wǔ diǎn qián nǐ de zuò wén xiě de wán ma?

Tiểu Minh, trước năm giờ bài văn của bạn viết xong được không?

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

你写完作文别忘了加上标题。

nǐ xiě wán zuò wén bié wàng le jiā shàng biāo tí.

Bạn viết xong bài văn đừng quên thêm tiêu đề nhé.

小明,你的作文写得很好。

xiǎo míng, nǐ de zuò wén xiě de hěn hǎo.

Tiểu Minh, bài văn của em viết rất tốt.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得