英文
[Yīng wén] [英 VĂN]
tiếng Anh (ngôn ngữ)
英语的文字或英语。
你能看懂英文吗?
nǐ néng kàn dǒng yīng wén ma?Bạn có đọc hiểu tiếng Anh không?
不是,两本中文,一本英文。
bú shì, liǎng běn zhōng wén, yì běn yīng wén.Không ạ, hai quyển tiếng Trung, một quyển tiếng Anh.
Trong bài: Đếm đồ vật trong cặp嗯,是用中文写还是用英文写呢?
èn, shì yòng zhōng wén xiě hái shì yòng yīng wén xiě ne?Ừm, viết bằng tiếng Trung hay tiếng Anh thế?
Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện这本英文原版书定价二十英镑。
zhè běn yīng wén yuán bǎn shū dìng jià èr shí yīng bàng.Cuốn sách tiếng Anh gốc này có giá hai mươi bảng Anh.