散文
[sǎn wén] [散 VĂN]
văn xuôi; bài luận
题材广泛且结构自由的文学体裁
他业余时间喜欢阅读抒情散文来放松心情。
tā yè yú shí jiān xǐ huan yuè dú shū qíng sǎn wén lái fàng sōng xīn qíng.Thời gian rảnh anh ấy thích đọc tản văn trữ tình để thư giãn tâm trạng.
好啊,那这种反拨机制在具体的离散文本细读里,要如何避免空洞的概念化推演?
hǎo a, nà zhè zhǒng fǎn bō jī zhì zài jù tǐ de lí sǎn wén běn xì dú lǐ, yào rú hé bì miǎn kōng dòng de gài niàn huà tuī yǎn?Tốt lắm, vậy cơ chế phản bác này trong việc đọc kỹ văn bản di dân cụ thể làm sao để tránh việc suy diễn khái niệm rỗng tuếch?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân真的吗?可不少学者认为打破格律拘囿后,诗歌失去了音乐美,沦为散文式的呐喊。
zhēn de ma? kě bù shǎo xué zhě rèn wéi dǎ pò gé lǜ jū yòu hòu, shī gē shī qù le yīn yuè měi, lún wéi sǎn wén shì de nà hǎn.Thật sao ạ? Nhưng không ít học giả cho rằng sau khi phá bỏ sự trói buộc của niêm luật, thơ ca đã mất đi vẻ đẹp âm nhạc và biến thành tiếng gào thán mang tính tản văn.
Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa小美,你的开题报告试图全面否定新现实主义对离散文学的阐释力,是不是偏激了?
xiǎo měi, nǐ de kāi tí bào gào shì tú quán miàn fǒu dìng xīn xiàn shí zhǔ yì duì lí sàn wén xué de chǎn shì lì, shì bu shì piān jī le?Tiểu Mỹ, đề cương của em cố gắng phủ định toàn diện sức diễn giải của chủ nghĩa tân hiện thực đối với văn học di dân, liệu có phiến diện không?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân