外文
[wài wén] [外 VĂN]
ngoại ngữ (viết)
外国的语言文字
他能看懂这篇外文。
tā néng kàn dǒng zhè piān wài wén.Anh ấy có thể đọc hiểu bài ngoại văn này.
老师,我刚才去图书馆,发现好多外文期刊都断订了。
lǎo shī, wǒ gāng cái qù tú shū guǎn, fā xiàn hǎo duō wài wén qī kān dōu duàn dìng le.Thầy ơi, em vừa đến thư viện thì phát hiện nhiều tạp chí nước ngoài đã dừng đặt mua.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底大卫,关于那批流失海外文物,我们希望尽快启动实质性的返还程序。
dà wèi, guān yú nà pī liú shī hǎi wài wén wù, wǒ men xī wàng jǐn kuài qǐ dòng shí zhì xìng de fǎn huán chéng xù.Đại Vệ, về số cổ vật thất lạc ở nước ngoài đó, chúng tôi hy vọng sớm khởi động thủ tục hoàn trả thực chất.
Trong bài: Đàm phán truy đòi và hoàn trả cổ vật lịch sử bị thất lạc