外边【外邊】
[wài bian] [外 边]
bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài
某范围之外、物体外部或国外
外边很冷。
wài biān hěn lěng.Bên ngoài rất lạnh.
快点儿,外边的场地可能很快就满了。
kuài diǎn r, wài biān de chǎng dì kě néng hěn kuài jiù mǎn le.Nhanh lên chút, sân ở bên ngoài có thể sắp kín chỗ rồi.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好外边下着大雨,你快进屋休息吧。
wài biān xià zhe dà yǔ, nǐ kuài jìn wū xiū xi ba.Bên ngoài trời đang mưa to, bạn mau vào nhà nghỉ ngơi đi.
外边很冷,里边很暖和。
wài biān hěn lěng, lǐ biān hěn nuǎn huo.Bên ngoài rất lạnh, bên trong rất ấm.