外表
[wài biǎo] [外 表]
bên ngoài; bề ngoài; diện mạo bên ngoài
物体或人的外部形态、表面。
评价一个人不能只看外表,内在品质才是关键。
píng jià yí gè rén bù néng zhǐ kàn wài biǎo, nèi zài pǐn zhì cái shì guān jiàn.Đánh giá một con người không thể chỉ nhìn bề ngoài, phẩm chất bên trong mới là then chốt.
即使外表修旧如旧,过多的商业活动依然会侵蚀原有的文化本质。
jí shǐ wài biǎo xiū jiù rú jiù, guò duō de shāng yè huó dòng yī rán huì qīn shí yuán yǒu de wén huà běn zhì.Dù bên ngoài có trùng tu như cũ, các hoạt động thương mại quá đà vẫn sẽ xâm hại đến bản chất văn hóa vốn có.
Trong bài: Tranh luận bảo tồn di sản và du lịch thương mại这种动物很难从外表区分雌雄。
zhè zhǒng dòng wù hěn nán cóng wài biǎo qū fēn cí xióng.Loài động vật này rất khó phân biệt đực cái từ vẻ bên ngoài.
不能只看外表来判断一个人。
bù néng zhǐ kàn wài biǎo lái pàn duàn yí gè rén.Không thể chỉ nhìn vẻ bề ngoài mà phán xét một con người.