外交
[wài jiāo] [外 交]
ngoại giao; thuộc ngoại giao; công việc đối ngoại
国家之间在政治、经济等方面的交往
他想做外交工作。
tā xiǎng zuò wài jiāo gōng zuò.Anh ấy muốn làm công tác ngoại giao.
个
好吧,我先去准备一些国内外交通数据管理的成功案例。
hǎo ba, wǒ xiān qù zhǔn bèi yì xiē guó nèi wài jiāo tōng shù jù guǎn lǐ de chéng gōng àn lì.Được thôi, tớ đi chuẩn bị trước một số trường hợp thành công về quản lý dữ liệu giao thông trong và ngoài nước.
Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu这位部长负责国家的外交事务。
zhè wèi bù zhǎng fù zé guó jiā de wài jiāo shì wù.Vị bộ trưởng này phụ trách các công việc ngoại giao của quốc gia.
这确实切中要害,各国外交与民间档案分散,数字化协作迫在眉睫。
zhè què shí qiè zhòng yào hài, gè guó wài jiāo yǔ mín jiān dàng àn fēn sàn, shù zì huà xié zuò pò zài méi jié.Điều này quả thực đánh trúng trọng tâm, hồ sơ ngoại giao và dân gian các nước đang phân tán, hợp tác số hóa vô cùng cấp bách.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN