外交官
[wài jiāo guān] [外 交 官]
nhà ngoại giao
代表国家从事外交工作的人员
他的梦想是成为一名外交官。
tā de mèng xiǎng shì chéng wéi yì míng wài jiāo guān.Ước mơ của anh ấy là trở thành một nhà ngoại giao.
外交官按计划拜会了对方的主席。
wài jiāo guān àn jì huà bài huì le duì fāng de zhǔ xí.Nhà ngoại giao đã đến chào xã giao chủ tịch bên đối phương theo kế hoạch.
他是一名优秀的外交官。
tā shì yì míng yōu xiù de wài jiāo guān.Ông ấy là một nhà ngoại giao xuất sắc.
这位年轻的外交官被任命为常驻领事。
zhè wèi nián qīng de wài jiāo guān bèi rèn mìng wèi cháng zhù lǐng shì.Nhà ngoại giao trẻ này được bổ nhiệm làm lãnh sự thường trú.