外面
[wài miàn] [外 面]
1.bên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
外边;物体的表面。
外面下雨了,带把伞吧。
wài miàn xià yǔ le, dài bǎ sǎn ba.Bên ngoài mưa rồi, mang theo cái ô đi.
2.bên ngoài, xa nhà (nơi khác ngoài gia đình/quê hương)
指家庭或本地以外的地方。
他一个人在外面打工很多年。
tā yí gè rén zài wài miàn dǎ gōng hěn duō nián.Anh ấy làm thuê một mình ở bên ngoài nhiều năm rồi.
外面雨下得很大,你没带伞吗?
wài miàn yǔ xià de hěn dà, nǐ méi dài sǎn ma?Ngoài trời mưa rất to, bạn không mang ô à?
Trong bài: Che chung ô khi trời mưa外面很冷,多穿点儿厚的衣服。
wài miàn hěn lěng, duō chuān diǎn r hòu de yī fu.Bên ngoài rất lạnh, hãy mặc thêm chút quần áo dày.
王老师,我想搬到学校外面住。
wáng lǎo shī, wǒ xiǎng bān dào xué xiào wài miàn zhù.Thầy Vương, em muốn chuyển ra ngoài trường sống.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多