外界
[wài jiè] [外 界]
thế giới bên ngoài; bên ngoài
某个范围以外的环境或社会
遇到困难时,我们不能总是依赖外界的帮助。
yù dào kùn nán shí, wǒ men bù néng zǒng shì yī lài wài jiè de bāng zhù.Khi gặp khó khăn, chúng ta không thể lúc nào cũng dựa dẫm vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
关键难点在于“算法黑箱”,外界很难查清是系统缺陷还是突发故障。
guān jiàn nán diǎn zài yú“ suàn fǎ hēi xiāng”, wài jiè hěn nán chá qīng shì xì tǒng quē xiàn hái shì tū fā gù zhàng.Khó khăn then chốt nằm ở "hộp đen thuật toán", bên ngoài rất khó làm rõ là khiếm khuyết hệ thống hay là sự cố đột phát.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻这种材料能有效衰减外界噪音。
zhè zhǒng cái liào néng yǒu xiào shuāi jiǎn wài jiè zào yīn.Loại vật liệu này có thể làm giảm tiếng ồn bên ngoài một cách hiệu quả.
是啊,人工强化的超级毒株若流入外界社区,将直接演变成全球生物灾难。
shì a, rén gōng qiáng huà de chāo jí dú zhū ruò liú rù wài jiè shè qū, jiāng zhí jiē yǎn biàn chéng quán qiú shēng wù zāi nàn.Đúng vậy, siêu biến chủng tăng cường nhân tạo nếu chảy ra cộng đồng bên ngoài, sẽ trực tiếp biến thành thảm họa sinh học toàn cầu.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡